Untitled Page

TÓM LƯỢC CÁC ĐIỀU

LUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM 2006

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Áp dụng pháp luật

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật

Điều 5. Nguyên tắc hoạt động hàng không dân dụng

Điều 6. Chính sách phát triển hàng không dân dụng

Điều 7. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng

Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về hàng không dân dụng

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng không dân dụng

Điều 10. Thanh tra hàng không

Điều 11. Phí, lệ phí và giá dịch vụ hàng không

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng

Chương II

TÀU BAY

Mục 1

QUỐC TỊCH TÀU BAY

Điều 13. Đăng ký quốc tịch tàu bay

Điều 14. Xoá đăng ký quốc tịch tàu bay

Điều 15. Dấu hiệu quốc tịch, dấu hiệu đăng ký của tàu bay

Điều 16. Quy định chi tiết về quốc tịch tàu bay

Mục 2

TIÊU CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BAY

Điều 17. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

Điều 18. Giấy chứng nhận loại

Điều 19. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và phụ tùng tàu bay

Điều 20. Thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay

Điều 21. Quy định chi tiết về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay

Mục 3

KHAI THÁC TÀU BAY

Điều 22. Người khai thác tàu bay

Điều 23. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

Điều 24. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay

Điều 25. Giấy tờ, tài liệu mang theo tàu bay

Điều 26. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với tàu bay và động cơ tàu bay

Điều 27. Quy định chi tiết về khai thác tàu bay

Mục 4

QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY

Điều 28. Các quyền đối với tàu bay

Điều 29. Đăng ký các quyền đối với tàu bay

Điều 30. Chuyển quyền sở hữu tàu bay

Điều 31. Doanh nghiệp nhà nước được giao quản lý, khai thác tàu bay

Điều 32. Thế chấp tàu bay

Điều 33. Thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay

Điều 34. Các khoản nợ ưu tiên

Mục 5

THUÊ, CHO THUÊ TÀU BAY

Điều 35. Hình thức thuê, cho thuê tàu bay

Điều 36. Thuê, cho thuê tàu bay có tổ bay

Điều 37. Thuê, cho thuê tàu bay không có tổ bay

Điều 38. Yêu cầu đối với thuê tàu bay

Điều 39. Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài

Điều 40. Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay

Mục 6

ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN CHUYẾN BAY , TẠM GIỮ, BẮT GIỮ TÀU BAY

Điều 41. Đình chỉ thực hiện chuyến bay

Điều 42. Yêu cầu tàu bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay

Điều 43. Tạm giữ tàu bay

Điều 44. Bắt giữ tàu bay

Điều 45. Khám xét tàu bay

Điều 46. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người khai thác tàu bay hoặc người vận chuyển

Chương III

CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 47. Cảng hàng không, sân bay

Điều 48. Khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay

Điều 49. Mở, đóng cảng hàng không, sân bay

Điều 50. Đăng ký cảng hàng không, sân bay

Điều 51. Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

Điều 52. Đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng

Điều 53. Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay

Điều 54. Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay

Điều 55. Quy định chi tiết việc mở, đóng cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động tại cảng hàng không, sân bay, khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay

Mục 2

QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Điều 56. Quy hoạch cảng hàng không, sân bay

Điều 57. Quản lý đất cảng hàng không, sân bay

Điều 58. Đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay

Mục 3

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Điều 59. Cảng vụ hàng không

Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ hàng không

Điều 61. Hoạt động quản lý nhà nước tại cảng hàng không, sân bay

Mục 4

KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Điều 62. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay

Điều 63. Doanh nghiệp cảng hàng không

Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không

Điều 65. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

Điều 66. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không

Chương IV

NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG

Mục 1

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 68. Nhân viên hàng không

Điều 69. Giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không

Điều 70. Quy định chi tiết về nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ và cơ sở y tế giám định sức khoẻ

Mục 2

TỔ BAY

Điều 71. Thành phần tổ bay

Điều 72. Tổ lái

Điều 73. Tiếp viên hàng không

Điều 74. Người chỉ huy tàu bay

Điều 75. Quyền của người chỉ huy tàu bay

Điều 76. Nghĩa vụ của người chỉ huy tàu bay

Điều 77. Quyền lợi của thành viên tổ bay

Điều 78. Nghĩa vụ của thành viên tổ bay

Chương V

HOẠT ĐỘNG BAY

Mục 1

QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY

Điều 79. Tổ chức, sử dụng vùng trời

Điều 80. Quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay

Điều 81. Cấp phép bay

Điều 82. Điều kiện cấp phép bay

Điều 83. Chuẩn bị chuyến bay, thực hiện chuyến bay và sau chuyến bay

Điều 84. Yêu cầu đối với tàu bay và tổ bay khi hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam

Điều 85. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay

Điều 86. Khu vực nguy hiểm

Điều 87. Bay trên khu vực đông dân

Điều 88. Xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hoá hoặc các đồ vật khác từ tàu bay

Điều 89. Công bố thông tin hàng không

Điều 90. Cưỡng chế tàu bay vi phạm

Điều 91. Phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự

Điều 92. Quản lý chướng ngại vật

Điều 93. Quản lý tần số

Điều 94. Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay

Mục 2

DỊCH VỤ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY

Điều 95. Dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

Điều 96. Dịch vụ không lưu

Điều 97. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu

Điều 98. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu

Điều 99. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát, dịch vụ khí tượng, dịch vụ thông báo tin tức hàng không, dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn

Điều 100. Quy định chi tiết về bảo đảm hoạt động bay

Mục 3

TÌM KIẾM, CỨU NẠN

Điều 101. Thông báo tình trạng lâm nguy, lâm nạn

Điều 102. Phối hợp hoạt động tìm kiếm, cứu nạn

Điều 103. Trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn

Mục 4

ĐIỀU TRA SỰ CỐ, TAI NẠN TÀU BAY

Điều 104. Sự cố, tai nạn tàu bay

Điều 105. Mục đích và thủ tục điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

Điều 106. Trách nhiệm điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

Điều 107. Quyền của cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay

Điều 108. Trách nhiệm thông báo và bảo vệ chứng cứ

Chương VI

VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

Mục 1

DOANH NGHIỆP VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

Điều 109. Kinh doanh vận chuyển hàng không

Điều 110. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không

Điều 111. Điều lệ vận chuyển

Mục 2

KHAI THÁC VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG

Điều 112. Quyền vận chuyển hàng không

Điều 113. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không

Điều 114. Quyền vận chuyển hàng không quốc tế

Điều 115. Quyền vận chuyển hàng không nội địa

Điều 116. Giá cước vận chuyển hàng không

Điều 117. Vận chuyển hỗn hợp

Điều 118. Vận chuyển kế tiếp

Điều 119. Đơn giản hoá thủ tục trong vận chuyển hàng không

Điều 120. Vận chuyển quốc tế kết hợp nhiều điểm tại Việt Nam

Điều 121. Báo cáo và cung cấp số liệu thống kê

Điều 122. Hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng không

Điều 123. Điều kiện, thủ tục mở văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài

Điều 124. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài

Điều 125. Điều kiện, thủ tục và việc đăng ký hợp đồng chỉ định đại lý bán vé của hãng hàng không nước ngoài

Điều 126. Hệ thống đặt giữ chỗ bằng máy tính

Điều 127. Kiểm tra, thanh tra khai thác vận chuyển hàng không

Mục 3

VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ

Điều 128. Hợp đồng vận chuyển hàng hoá

Điều 129. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hoá

Điều 130. Nội dung của vận đơn hàng không và biên lai hàng hoá

Điều 131. Lập vận đơn hàng không

Điều 132. Giấy tờ về tính chất của hàng hoá

Điều 133. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa vận chuyển nhiều kiện hàng hóa

Điều 134. Các trường hợp hàng hoá bị từ chối vận chuyển

Điều 135. Trách nhiệm của người gửi hàng trong việc cung cấp thông tin

Điều 136. Trả hàng hoá

Điều 137. Quan hệ giữa người gửi hàng và người nhận hàng hoặc quan hệ với bên thứ ba

Điều 138. Giá trị chứng cứ của vận đơn hàng không và biên lai hàng hoá

Điều 139. Quyền định đoạt hàng hoá

Điều 140. Từ chối nhận hàng hoặc hàng không có người nhận

Điều 141. Xuất vận đơn hàng không thứ cấp

Điều 142. Thanh lý hàng hoá

Mục 4

VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ

Điều 143. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý

Điều 144. Vé hành khách, thẻ hành lý

Điều 145. Nghĩa vụ của người vận chuyển khi vận chuyển hành khách

Điều 146. Từ chối vận chuyển hành khách có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay hoặc đang trong hành trình

Điều 147. Quyền của hành khách

Điều 148. Nghĩa vụ của hành khách

Điều 149. Vận chuyển hành lý

Điều 150. Thanh lý hành lý

Mục 5

VẬN CHUYỂN THEO HỢP ĐỒNG VÀ VẬN CHUYỂN THỰC TẾ

Điều 151. Người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế

Điều 152. Trách nhiệm của người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế

Điều 153. Người nhận khiếu nại hoặc yêu cầu

Điều 154. Giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với nhân viên, đại lý

Điều 155. Tổng số tiền bồi thường thiệt hại

Điều 156. Người bị khởi kiện

Mục 6

VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ ĐẶC BIỆT

Điều 157. Vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện, thư

Điều 158. Vận chuyển hàng nguy hiểm

Điều 159. Vận chuyển vũ khí, dụng cụ chiến tranh, chất thải hạt nhân

Chương VII

TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ

Mục 1

QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA NGƯỜI VẬN CHUYỂN

Điều 160. Bồi thường thiệt hại đối với hành khách

Điều 161. Bồi thường thiệt hại đối với hàng hoá, hành lý

Điều 162. Mức bồi thường thiệt hại hàng hoá, hành lý

Điều 163. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

Điều 164. Bồi thường thiệt hại do vận chuyển chậm

Điều 165. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 166. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

Điều 167. Thỏa thuận về mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 168. Bồi thường thiệt hại cho người vận chuyển

Điều 169. Tiền trả trước

Điều 170. Khiếu nại và khởi kiện người vận chuyển

Điều 171. Quyền của nhân viên, đại lý của người vận chuyển khi bị khiếu nại

Điều 172. Thẩm quyền giải quyết của Toà án Việt Nam đối với tranh chấp trong vận chuyển hàng không quốc tế

Điều 173. Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài

Điều 174. Thời hiệu khởi kiện về trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển

Mục 2

TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI

ĐỐI VỚI NGƯỜI THỨ BA Ở MẶT ĐẤT

Điều 175. Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

Điều 176. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

Điều 177. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 178. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 179. Quyền khởi kiện để truy đòi của người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 180. Mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

Điều 181. Các trường hợp người khai thác tàu bay mất quyền hưởng giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 182. Giải quyết bồi thường thiệt hại trong trường hợp tổng giá trị thiệt hại thực tế vượt quá giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác tàu bay

Điều 183. Các trường hợp người bảo hiểm, người bảo đảm được miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Điều 184. Miễn kê biên tiền bảo hiểm, tiền bảo đảm

Điều 185. Thẩm quyền xét xử của Toà án

Điều 186. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại

Điều 187. Áp dụng các quy định về bồi thường thiệt hại

Mục 3

TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI KHI TÀU BAY VA CHẠM

HOẶC GÂY CẢN TRỞ NHAU

Điều 188. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người khai thác khi tàu bay va chạm hoặc gây cản trở nhau

Điều 189. Trách nhiệm liên đới

Chương VIII

AN NINH HÀNG KHÔNG

Điều 190. An ninh hàng không

Điều 191. Bảo đảm an ninh hàng không

Điều 192. Thiết lập và bảo vệ các khu vực hạn chế

Điều 193. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh hàng không trước chuyến bay

Điều 194. Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng

Điều 195. Nhân viên an ninh hàng không

Điều 196. Chương trình an ninh hàng không dân dụng

Điều 197. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hàng không dân dụng

Chương IX

HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Điều 198. Điều kiện hoạt động hàng không chung

Điều 199. Quản lý hoạt động hàng không chung

Điều 200. Hợp đồng cung cấp dịch vụ hàng không chung

Điều 201. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm bồi thường thiệt hại

Chương X

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 202. Hiệu lực thi hành