Tổng cty Cảng hàng không miền Nam
Cảng hàng không Int'l Tân Sơn Nhất
Cảng hàng không địa phương
   Luật Bảo Hiểm Xã Hội Việt Nam
Untitled Page

           

LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI 2006

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Các chế độ bảo hiểm xã hội

Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội

Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội

Điều 7. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội

Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội

Điều 9. Hiện đại hoá quản lý bảo hiểm xã hội

Điều 10. Thanh tra bảo hiểm xã hội

Điều 11. Quyền và trách nhiệm của tổ chức công đoàn

Điều 12. Quyền và trách nhiệm của đại diện người sử dụng lao động

Điều 13. Chế độ báo cáo, kiểm toán

Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chư­ơng II

QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG, TỔ CHỨC BẢO HIỆM XÃ HỘI  

Điều 15. Quyền của ng­ười lao động

Điều 16. Trách nhiệm của ng­ười lao động

Điều 17. Quyền của ngư­ời sử dụng lao động

Điều 18. Trách nhiệm của ngư­ời sử dụng lao động

Điều 19. Quyền của tổ chức bảo hiểm xã hội

Điều 20. Trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội

Chương III

BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Mục 1

CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

Điều 21. Đối tượng áp dụng chế độ ốm đau

Điều 22. Điều kiện hưởng chế độ ốm đau

Điều 23. Thời gian hưởng chế độ ốm đau

Điều 24. Thời gian hưởng chế độ khi con ốm đau

Điều 25. Mức hưởng chế độ ốm đau

Điều 26. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau

Mục 2

CHẾ ĐỘ THAI SẢN

Điều 27. Đối tượng áp dụng chế độ thai sản

Điều 28. Điều kiện hưởng chế độ thai sản

Điều 29. Thời gian hưởng chế độ khi khám thai

Điều 30. Thời gian hưởng chế độ khi sẩy thai, nạo, hút thai hoặc thai chết lưu

Điều 31. Thời gian hưởng chế độ khi sinh con

Điều 32. Thời gian hưởng chế độ khi nhận nuôi con nuôi

Điều 33. Thời gian hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai

Điều 34. Trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi

Điều 35. Mức hưởng chế độ thai sản

Điều 36. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con

Điều 37. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản

Mục 3

CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỆ NGHIỆP

Điều 38. Đối tượng áp dụng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Điều 39. Điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động

Điều 40. Điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

Điều 41. Giám định mức suy giảm khả năng lao động

Điều 42. Trợ cấp một lần

Điều 43. Trợ cấp hằng tháng

Điều 44. Thời điểm hưởng trợ cấp

Điều 45. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình

Điều 46. Trợ cấp phục vụ

Điều 47. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp 

Điều 48. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị thương tật, bệnh tật

Mục 4

CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ

Điều 49. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí

Điều 50. Điều kiện hưởng lương hưu

Điều 51. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động

Điều 52. Mức lương hưu hằng tháng

Điều 53. Điều chỉnh lương hưu

Điều 54. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu

Điều 55. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu

Điều 56. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần

Điều 57. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội

Điều 58. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995

Điều 59. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến trước ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực

Điều 60. Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội từ ngày Luật bảo hiểm xã hội có hiệu lực

Điều 61. Điều chỉnh tiền lương, tiền công đã đóng bảo hiểm xã hội

Điều 62. Tạm dừng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng

Mục 5

CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

Điều 63. Trợ cấp mai táng

Điều 64. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng

Điều 65. Mức trợ cấp tuất hằng tháng

Điều 66. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần

Điều 67. Mức trợ cấp tuất một lần

Điều 68. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện sau đó đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc

Chương IV

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Mục 1

CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ

Điều 69. Đối tượng áp dụng chế độ hưu trí

Điều 70. Điều kiện hưởng lương hưu

Điều 71. Mức lương hưu hằng tháng

Điều 72. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu

Điều 73. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng

Điều 74. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần

Điều 75. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội

Điều 76. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội

Mục 2

CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

Điều 77. Trợ cấp mai táng

Điều 78. Trợ cấp tuất

Điều 79. Tính hưởng chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc sau đó đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện

Chương V

 BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP 

Điều 80. Đối tượng áp dụng bảo hiểm thất nghiệp

Điều 81. Điều kiện hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Điều 82. Trợ cấp thất nghiệp

Điều 83. Hỗ trợ học nghề

Điều 84. Hỗ trợ tìm việc làm

Điều 85. Bảo hiểm y tế

Điều 86. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Điều 87. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Chương VI

QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Mục 1

QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC 

Điều 88. Nguồn hình thành quỹ

Điều 89. Các quỹ thành phần

Điều 90. Sử dụng quỹ 

Điều 91. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động

Điều 92. Mức đóng và phương thức đóng của người sử dụng lao động

Điều 93. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất

Điều 94. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc

Điều 95. Chi phí quản lý

Điều 96. Nguyên tắc đầu tư

Điều 97. Các hình thức đầu tư

Mục 2

QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Điều 98. Nguồn hình thành quỹ

Điều 99. Sử dụng quỹ

Điều 100. Mức đóng và phương thức đóng của người lao động

Điều 101. Chi phí quản lý

Mục 3

QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Điều 102. Nguồn hình thành quỹ

Điều 103. Sử dụng quỹ

Điều 104. Chi phí quản lý

Điều 105. Tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp

Chương VII

TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI

Điều 106. Tổ chức bảo hiểm xã hội  

Điều 107. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội

Điều 108. Nhiệm vụ của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội

Chương VIII

THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI

Điều 109. Sổ bảo hiểm xã hội

Điều 110. Hồ sơ tham gia bảo hiểm xã hội

Điều 111. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội

Điều 112. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau

Điều 113. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản

Điều 114. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động

Điều 115. Hồ sơ hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp

Điều 116. Hồ sơ hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ

Điều 117. Giải quyết hưởng chế độ ốm đau, thai sản, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau ốm đau, thai sản

Điều 118. Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Điều 119. Hồ sơ hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Điều 120. Hồ sơ hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Điều 121. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Điều 122. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

Điều 123. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

Điều 124. Giải quyết hưởng chế độ hưu trí, chế độ tử tuất đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

Điều 125. Hồ sơ hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Điều 126. Giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Điều 127. Hồ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người chấp hành xong hình phạt tù

Điều 128. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù

Điều 129. Di chuyển nơi hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội

Chương IX

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỆM XÃ HỘI

Điều 130. Khiếu nại về bảo hiểm xã hội

Điều 131. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại

Điều 132. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội

Chương X

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 133. Khen thưởng

Điều 134. Các hành vi vi phạm pháp luật về đóng bảo hiểm xã hội

Điều 135. Các hành vi vi phạm pháp luật về thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội

Điều 136. Các hành vi vi phạm pháp luật về sử dụng tiền đóng và quỹ bảo hiểm xã hội

Điều 137. Các hành vi vi phạm pháp luật về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội

Điều 138. Xử lý vi phạm

Chương XI

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 139. Quy định chuyển tiếp

Điều 140. Hiệu lực thi hành

Điều 141. Hướng dẫn thi hành

 

  Gửi email In thông tin
   Các thông tin khác
TÓM LƯỢC NGHỊ ĐỊNH 127/2008/NĐ-CP 12/12/ 2008 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (26-06-2009)
NGHỊ ĐỊNH 127/2008/NĐ-CP 12/12/ 2008 QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (26-06-2009)
TÓM LƯỢC CÁC ĐIỀU KHOẢN CỦA NGHỊ ĐỊNH 152/2006 CỦA CHÍNH PHỦ NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2006(26-06-2009)
NGHỊ ĐỊNH 152/2006 CỦA CHÍNH PHỦ NGÀY 22 THÁNG 12 NĂM 2006 HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 10 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 9 KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỆM XÃ HỘI(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 8 THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 7 TỔ CHỨC BẢO HIỂM XÃ HỘI(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 6 QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI(26-06-2009)
Luật BHXH : Chương 5  BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP(26-06-2009)
>> Xem thêm 
LỊCH CẤT CÁNH HẠ CÁNH
SÂN BAY TRONG NƯỚC
Thời tiết lúc
SÂN BAY NƯỚC NGOÀI
Thời tiết lúc
Số lượt truy cập
8868459
Trang chủ | Tin tức | Cấu trúc website | Liên hệ