LỊCH BAY CÁC HĂNG HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN
NHẤT
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG AIR FRANCE (AF)
Từ Paris -
Charles De Gaulle - CDG:
- Loại tàu
bay: Airbus A340
- Số hiệu
chuyến bay: AF164
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
Bangkok - BKK
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 18 giờ 30 các ngày thứ 3, 5, 7,
CN
Đi Paris -
Charles De Gaulle - CDG:
- Loại tàu
bay: Airbus A340
- Số hiệu
chuyến bay: AF169
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
Bangkok - BKK
- Thời gian
cất cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 20 giờ 30 các ngày thứ 3, 5, 7,
CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG AIR CHINA (CA)
Từ
Beijing - PEK:
- Loại tàu
bay: Boeing
B737
- Số hiệu
chuyến bay:
CA903
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 00 giờ 40 các ngày thứ 3, 5, 6,
7
Đi Beijing
- PEK:
- Loại tàu
bay: Boeing
B737
- Số hiệu
chuyến bay:
CA904
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 01 giờ 40 các ngày thứ 3, 5, 6,
7
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG CHINA AIRLINES (CI)
Từ
Taipei - TPE:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay: CI681
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay: CI685
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 16 giờ 20 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi
Taipei - TPE:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay: CI682
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay: CI686
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 17 giờ 20 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Từ BKK:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay: CI5886
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 05 giờ 10 ngày thứ 7
__________________________
Từ
SIN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay: CI5874
- Mục đích
chuyến bay:
chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 08 giờ 30 ngày thứ 5
Đi TPE:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay: CI5886
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 07 giờ 30 ngày thứ 7
__________________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay: CI5874
- Mục đích
chuyến bay:
chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 00 ngày thứ 5
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG CHINA SOUTHERN AIRLINES (CZ)
Từ
Guangzhou - CAN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
CZ367
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
CZ373
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 13 giờ 10 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi
Guangzhou - CAN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
CZ368
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 08 giờ 55 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
CZ374
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 14 giờ 15 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG JAPAN AIRLINES (JL)
Từ
Tokyo - NRT:
- Loại tàu
bay:
Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
JL759
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 22 giờ 20 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, CN
Đi Tokyo -
NRT:
- Loại tàu
bay:
Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
JL750
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 23 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG SHANGHAI AIRLINES (FM)
Từ
Shanghai - PVG:
- Loại tàu
bay: Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
FM837
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 00 giờ 30 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, CN
Đi
Shanghai - PVG:
- Loại tàu
bay: Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
FM838
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 01 giờ 30 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, CN
Từ
Shanghai - PVG:
- Loại tàu
bay: Boeing B757
- Số hiệu
chuyến bay:
FM843
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 00 các ngày thứ 6, CN
22 giờ 55 ngày thứ 2
Đi Bangkok
- BKK:
- Loại tàu
bay: Boeing B757
- Số hiệu
chuyến bay:
FM843
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 20 các ngày thứ 6, CN
00 giờ 25 ngày thứ 3
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG KOREAN AIR (KE)
Từ
Seoul - ICN:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
KE681
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 22 giờ 40 các ngày thứ 4, 6, CN
Đi Seoul -
ICN:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
KE682
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 00 giờ 30 các ngày thứ 2, 5, 7
Từ
Singapore - SIN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
KE357
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 07 giờ 55 các ngày thứ 3, 5,
7
Đi Seoul -
ICN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
KE358
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 55 các ngày thứ 3, 5,
7
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG ROYAL BRUNEI AIRLINES (BI)
Từ
Brunei - BWN:
- Loại tàu
bay: Airbus A319
- Số hiệu
chuyến bay:
BI385
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 15 giờ 40 các ngày thứ 5, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A319
- Số hiệu
chuyến bay:
BI387
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 10 ngày thứ 2
Đi Brunei -
BWN:
- Loại tàu
bay: Airbus A319
- Số hiệu
chuyến bay:
BI386
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 16 giờ 35 các ngày thứ 5, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A319
- Số hiệu
chuyến bay:
BI388
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 07 giờ 00 ngày thứ 3
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG EVA AIRWAYS (BR)
Từ
Taipei - TPE:
- Loại tàu
bay: Boeing
B747
- Số hiệu
chuyến bay:
BR391
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 40 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, CN
_________________________________
- Loại tàu
bay: Boeing
B747 / Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
BR395
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 45 các ngày thứ 3, 6, CN
Đi Taipei
- TPE:
- Loại tàu
bay: Boeing
B747
- Số hiệu
chuyến bay:
BR392
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 12 giờ 55 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, CN
_________________________________
- Loại tàu
bay: Boeing
B747 / Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
BR396
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 15 giờ 55 các ngày thứ 3, 6, CN
Từ PEN:
- Loại tàu
bay: MD11
- Số hiệu
chuyến bay:
BR6391
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 50 ngày thứ 3
_________________
- Loại tàu
bay: MD11
- Số hiệu
chuyến bay:
BR6397
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 20 ngày thứ 4 và 00 giờ
30 ngày thứ 7
Đi TPE:
- Loại tàu
bay: MD11
- Số hiệu
chuyến bay:
BR6392
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 50 ngày thứ 3
_________________
- Loại tàu
bay: MD11
- Số hiệu
chuyến bay:
BR6398
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 20 ngày thứ 4 và 02 giờ
30 ngày thứ 7
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG CATHAY PACIFIC (CX)
Từ
Hongkong - HKG:
- Loại tàu
bay: Airbus A340/ A330, Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay: CX767
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 20 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
___________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A340/ A330
- Số hiệu
chuyến bay: CX765
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 17 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi
Hongkong - HKG:
- Loại tàu
bay: Airbus A340/ A330, Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay: CX766
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 25 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
___________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A340/ A330
- Số hiệu
chuyến bay: CX764
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 18 giờ 55 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG LUFTHANSA (LH)
Từ
Frankfurt - FRA:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
LH772
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
Bangkok - BKK
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 16 giờ 40 các ngày thứ 3, 6, CN
Đi
Frankfurt - FRA:
- Loại tàu
bay:
Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
LH773
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
Bangkok - BKK
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 10 các ngày thứ 3, 6, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG MALAYSIA AIRLINES (MH)
Từ
Kuala Lumpur - KUL:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
MH760
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 08 giờ 55 các ngày thứ 2, 4, 5,
6
______________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
MH750
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 00 các ngày thứ 3, 7,
CN
_________________________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B737, Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
MH758
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 15 giờ 15 các ngày thứ 2, 3, 4,
5, 6, 7,
CN
Đi Kuala
Lumpur - KUL:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
MH761
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 55 các ngày thứ 2, 4, 5,
6
______________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
MH751
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 00 các ngày thứ 3, 7,
CN
_________________________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B737, Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
MH759
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 16 giờ 10 các ngày thứ 2, 3, 5,
7
16 giờ 15 các ngày thứ 4, 6, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG PHILIPPINES AIRLINES (PR)
Từ
Manila - MNL:
- Loại tàu
bay: Airbus A340
- Số hiệu
chuyến bay:
PR591
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 09 giờ 00 các ngày thứ 3, 5, 7
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
PR597
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 14 giờ 40 các ngày thứ 4, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
PR595
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 17 giờ 20 các ngày thứ 2, 6
Đi Manila -
MNL:
- Loại tàu
bay: Airbus A340
- Số hiệu
chuyến bay:
PR592
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 00 các ngày thứ 3, 5, 7
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
PR598
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 15 giờ 40 các ngày thứ 4, CN
______________________
- Loại tàu
bay: Airbus A320
- Số hiệu
chuyến bay:
PR596
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 18 giờ 20 các ngày thứ 2, 6
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG TRANSMILE AIR (TH)
Từ BKK:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
TH3434
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 07giờ 45 các ngày thứ 3, 4, 5, 6
08 giờ 15 ngày CN
Đi BKK:
- Loại tàu
bay:
Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
TH3433
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 18 giờ 15 ngày thứ 7
19 giờ 15 các ngày thứ 2, 3, 4, 5
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG SHENZHEN AIRLINES (ZH)
(Hiệu lực từ ngày 28/8/20006)
Từ
Fuyong - Shenzhen - SZX:
- Loại tàu
bay: Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
ZH9781
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 10 các ngày thứ 2, 4, 7
Đi Fuyong - Shenzhen - SZX:
- Loại tàu
bay: Boeing B737
- Số hiệu
chuyến bay:
ZH9782
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 08 giờ 00 các ngày thứ 3, 5,
CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG SINGAPORE AIRLINES (SQ)
Từ
Singapore - SIN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay:
SQ172
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 45 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, 7, CN
______________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay:
SQ178
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 16 giờ 10 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi
Singapore - SIN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay:
SQ171
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 11 giờ 50 các ngày thứ 2, 3, 5,
6, 7, CN
______________________
- Loại tàu
bay:
Boeing B777
- Số hiệu
chuyến bay:
SQ173
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 17 giờ 15 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG ALL NIPON AIRWAYS (NH)
Từ
Tokyo - NRT:
- Loại tàu
bay: Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
NH931
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 23 giờ 00 các ngày thứ 3, 4, 6, 7
Đi Tokyo -
NRT:
- Loại tàu
bay: Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
NH932
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 23 giờ 55 các ngày thứ 3, 4, 6, 7
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG THAI AIRWAYS (TG)
Từ
Bangkok - BKK:
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG680
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 10 giờ 25 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG694
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 17 giờ 35 ngày thứ 6
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG686
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 19 giờ 55 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi Bangkok -
BKK:
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG681
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 12 giờ 35 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG695
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 18 giờ 40 ngày thứ 6
__________________________
- Loại tàu
bay: Airbus A300-600
- Số hiệu
chuyến bay:
TG687
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 00 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG ASIANA AIRLINES (OZ)
Từ
Seoul - ICN:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
OZ731
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 23 giờ 20 các ngày thứ 3, 5, 6, 7, CN
Đi Seoul -
ICN:
- Loại tàu
bay: Airbus A330
- Số hiệu
chuyến bay:
OZ732
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 01 giờ 00 các ngày thứ 2, 4, 6, 7, CN
Từ
Singapore - SIN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
OZ391
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 04 giờ 05 ngày thứ 6
Đi Seoul -
ICN:
- Loại tàu
bay:
Boeing B767
- Số hiệu
chuyến bay:
OZ392
- Mục đích
chuyến bay: chở hàng hóa
- Quá cảnh:
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 05 giờ 45 ngày thứ 6
LỊCH BAY THƯỜNG LỆ CỦA
HĂNG HÀNG KHÔNG UNITED AIRLINES (UA)
Từ
San Francisco - SFO:
- Loại tàu
bay: Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
UA869
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh: Hongkong- HKG
- Thời gian hạ
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 21 giờ 35 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Đi San Francisco - SFO:
- Loại tàu
bay: Boeing B747
- Số hiệu
chuyến bay:
UA862
- Mục đích
chuyến bay: chở khách, hàng hóa
- Quá cảnh: Hongkong- HKG
- Thời gian
cất
cánh Tân Sơn Nhất - SGN: 06 giờ 10 các ngày thứ 2, 3, 4, 5,
6, 7, CN
Pḥng
cảng vụ / tck
|